Câu tiếng Anh có từ “moody”
158 câu thật có từ moody hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: moody nghĩa là ủ rũ. moody là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: showing a brooding ill humor. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ moody
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Moody confirms it is a Boggart, which Mrs. Weasley will deal with herself.
Từ trong câu: moody, confirm, mr, deal, herself
«Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Molly Weasley», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35927 (bản sửa đổi 4484168). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When this fails, Moody will provide the same information via a different conduit.
Từ trong câu: moody, fail, provide, information, via, different, conduit
«Muggles' Guide to Harry Potter/Major Events/First Task», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=122674 (bản sửa đổi 4308471). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"And what is more, dear Moody and Sankey," he went on, "I'll play the game honestly.
Từ trong câu: moody, dear, go, play, game, honestly
Joseph Hocking, The Man Who Rose Again. Nguồn: Project Gutenberg #33964. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One was the gift of Mr. Moody, another of Mr. Sankey, whose names these two stations will bear.
Từ trong câu: moody, gift, mr, another, name, station, bear
Various, The American Missionary: Volume 42, No. 11, November, 1888. Nguồn: Project Gutenberg #13584. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Thank you for the Moody book, which I will return.
Từ trong câu: moody, thank, book, return
Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Letters of Ambrose Bierce, With a Memoir by George Sterling. Nguồn: Project Gutenberg #36218. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Thank you for the Moody books--which I'll return soon.
Từ trong câu: moody, thank, book, return, soon
Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Letters of Ambrose Bierce, With a Memoir by George Sterling. Nguồn: Project Gutenberg #36218. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Professor Moody will demonstrate the three Unforgivable Curses.
Từ trong câu: moody, professor, demonstrate, curse
«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Goblet of Fire/Chapter 14», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83349 (bản sửa đổi 3680832). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
No other part of Moody will ever be found, leaving the possibility that he had escaped just ever so slightly open.
Từ trong câu: moody, part, ever, find, leave, possibility, escape, slightly
«Muggles' Guide to Harry Potter/Major Events/Escape from Privet Drive», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=172419 (bản sửa đổi 4100570). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng moody
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| alastor moody | 55 lần |
| moody silence | 359 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ moody
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ moody trong kho câu?
- Kho câu có 158 câu có từ moody hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ moody xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ moody gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ moody?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ moody: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (22 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.