Câu tiếng Anh có từ “moody”
159 câu thật có từ moody hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: moody nghĩa là ủ rũ. moody là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: showing a brooding ill humor. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ moody
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
I have seen him sullen and moody under a sense of insult and imaginary wrong.
Từ trong câu: moody, see, sense, insult, imaginary, wrong
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. October, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19093. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Lee has not spoken to Moody since his departure from the band.
Từ trong câu: moody, speak, since, departure, band
«Amy Lee», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=132980 (bản sửa đổi 11002128). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I’m very lazy, I’m moody—” He persisted, in spite of her exclamation, “You’ve got to know the worst of me.
Từ trong câu: moody, lazy, spite, get, know, bad
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It has been the training-school for Moody, Whittle, and hosts of laymen who are to-day proclaiming the simple Gospel.
Từ trong câu: moody, train, school, host, day, proclaim, simple
Various, The Bay State Monthly: Volume 1, No. 6, June, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #13761. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I have heard it said that you may, when the moody fit comes on, walk or ride on by yourself, and indulge your reveries.
Từ trong câu: moody, hear, fit, come, walk, ride, yourself, indulge
Frederick William, 1874- [Editor] Roe, English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing. Nguồn: Project Gutenberg #12025. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He read the note slowly, and fell into thought, not moody, but fitfully intense, as that of a man who has been captured by an idea.
Từ trong câu: moody, capture, intense, read, note, slowly, fall, think
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Moody says the class has studied Dark creatures, but they are deficient in curses.
Từ trong câu: deficient, moody, class, study, dark, creature, curse
«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Goblet of Fire/Chapter 14», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83349 (bản sửa đổi 3680832). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A point has been made that Moody drinks only from his hip flask.
Từ trong câu: flask, moody, point, make, drink, hip
«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Goblet of Fire/Chapter 12», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83344 (bản sửa đổi 3006922). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Sometimes I have wished I was born a boy, but when I see Moody Spurgeon I’m always glad I’m a girl and not his sister.
Từ trong câu: sister, sometimes, wish, bear, boy, see, moody, always
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng moody
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| alastor moody | 55 lần |
| moody silence | 359 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ moody
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ moody trong kho câu?
- Kho câu có 159 câu có từ moody hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ moody xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ moody gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ moody?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ moody: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (22 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.