Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mamma”

193 câu thật có từ mamma hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mamma nghĩa là mẹ. mamma là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: informal terms for a mother. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mamma

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • ‘I don’t think mamma would like me to sing before company,’ said the girl.

    Từ trong câu: mamma, think, like, sing, company, girl

    Florence Marryat, How they loved him, Vol. 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #78031. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Poor little fellow!--what would become of it without kind and careful mamma?'

    Từ trong câu: mamma, poor, little, fellow, become, kind, careful

    Various, The Continental Monthly, Vol. 1, No. 3, March, 1862. Nguồn: Project Gutenberg #14583. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Papa and mamma are really very well, and would send kind messages did they know I was writing.

    Từ trong câu: mamma, really, well, send, kind, message, know, write

    Frances Martin, Elizabeth Gilbert and Her Work for the Blind. Nguồn: Project Gutenberg #31721. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Mamma," he said very earnestly, "I wish you would tell that strange woman to keep out of my room."

    Từ trong câu: mamma, wish, tell, strange, woman, keep, out, room

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 29, August, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13828. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "No, dear Leam, I would be the last to wish that you should forget your own mamma for me," said Josephine humbly.

    Từ trong câu: mamma, dear, last, wish, forget

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 17, No. 100, April, 1876. Nguồn: Project Gutenberg #13242. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Her eyes said: "You see why Mamma brought me," and his answered: "I would not for the world have had you stay away."

    Từ trong câu: mamma, bring, eye, see, answer, world, stay, away

    Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nobody doubts her right to have precedence of mamma, but it would be more becoming in her not to be always insisting on it.

    Từ trong câu: mamma, insist, nobody, doubt, right, become, always

    Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mamma told us that she would take us to get a blessed spray on Palm Sunday.”

    Từ trong câu: spray, sunday, palm, mamma, tell, take, get, bless

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I fixed up things just to my fancy; mamma laughed at some of my notions, but I was sure you would like them.

    Từ trong câu: fix, notion, my, laugh, mamma, fixed, up, thing

    Pansy, Christie's Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #79517. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was really very puzzling, but he felt sure his mamma would tell him what all the excitement meant, so he allowed Mary to bemoan herself without asking many questions.

    Từ trong câu: question, really, puzzle, feel, sure, mamma, tell, excitement

    Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy. Nguồn: Project Gutenberg #479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mamma

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mamma vi376 lần
dear mamma1.717 lần
oh mamma1.726 lần
dearest mamma196 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mamma

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mamma trong kho câu?
Kho câu có 193 câu có từ mamma hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mamma xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mamma gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 86 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mamma?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mamma: Câu phủ định (48 câu), Quá khứ đơn (43 câu), Quá khứ hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.