Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mamma”

194 câu thật có từ mamma hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mamma nghĩa là mẹ. mamma là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: informal terms for a mother. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mamma

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • 'I wish very much, mamma, you would send and ask Uncle Frank if he will not come and see me to-day.'

    Từ trong câu: mamma, frank, uncle, wish, much, send, ask, come

    Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 1, January, 1864. Nguồn: Project Gutenberg #18453. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He often comes to see us, and he and mamma get on very well together; they have so many things to talk about in common.

    Từ trong câu: mamma, common, often, come, see, get, well, together

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mamma was not quite well, over-tired, perhaps, from the long drive and day at sight-seeing and shopping.

    Từ trong câu: shopping, mamma, quite, well, tire, perhaps, long, drive

    Charles King, A Soldier's Trial: An Episode of the Canteen Crusade. Nguồn: Project Gutenberg #32311. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mamma went about inviting every one, asking other people to invite any one they knew, doing anything to have a crowd.

    Từ trong câu: crowd, mamma, go, invite, every, ask, people, know

    Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She was willing to work early and late to help his mamma make his small suits and keep them in order.

    Từ trong câu: early, late, order, suit, mamma, willing, work, will

    Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy. Nguồn: Project Gutenberg #479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And Dr. Bencomb has promised to keep him there till poor Mamma is better, and Regina has been got away somewhere."

    Từ trong câu: somewhere, promise, dr, keep, till, poor, mamma, better

    Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mamma

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mamma vi376 lần
dear mamma1.717 lần
oh mamma1.726 lần
dearest mamma196 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mamma

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mamma trong kho câu?
Kho câu có 194 câu có từ mamma hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mamma xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mamma gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 86 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mamma?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mamma: Câu phủ định (49 câu), Quá khứ đơn (43 câu), Quá khứ hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.