Câu tiếng Anh có từ “mamma”
183 câu thật có từ mamma hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mamma nghĩa là mẹ. mamma là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: informal terms for a mother. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mamma
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
And this was given to mamma by her mother, whose maiden name was Susan White.
Từ trong câu: mamma, give, mother, name, white
Various, The Atlantic Monthly, Volume 06, No. 38, December, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11465. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The musical and movie Mamma Mia! was made, which is a story featuring ABBA's main songs.
Từ trong câu: mamma, musical, movie, make, story, feature, main, song
«ABBA», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9315 (bản sửa đổi 10965422). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"My mamma has a diamond ring which cost forty pounds," she said.
Từ trong câu: cost, pound, forty, mamma, diamond, ring
Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was the gaze, Rowland felt, which the vigilant and ambitious mamma of a beautiful daughter has always at her command for well-dressed young men of candid physiognomy.
Từ trong câu: well-dressed, ambitious, gaze, feel, mamma, beautiful, daughter, always
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"No, that I won't," kissing her with that playful tenderness which so well became her, "that I won't, naughty mamma.
Từ trong câu: naughty, playful, kiss, tenderness, well, become, mamma
Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 1, No. 3, August, 1850.. Nguồn: Project Gutenberg #29655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"It must be entirely because Christopher has not written that our young people and mamma are tangling themselves daily in webs which are untangled the next day."
Từ trong câu: untangle, untangled, entirely, because, write, young, people, mamma
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 85, November, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #24885. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mamma
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mamma vi | 376 lần |
| dear mamma | 1.717 lần |
| oh mamma | 1.726 lần |
| dearest mamma | 196 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mamma
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mamma trong kho câu?
- Kho câu có 183 câu có từ mamma hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mamma xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mamma gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mamma?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mamma: Câu phủ định (48 câu), Quá khứ đơn (38 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.