Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mamma”

183 câu thật có từ mamma hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mamma nghĩa là mẹ. mamma là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: informal terms for a mother. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mamma

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

Từ hay đi cùng mamma

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mamma vi376 lần
dear mamma1.717 lần
oh mamma1.726 lần
dearest mamma196 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mamma

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mamma trong kho câu?
Kho câu có 183 câu có từ mamma hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mamma xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mamma gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mamma?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mamma: Câu phủ định (48 câu), Quá khứ đơn (38 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.