Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mamma”

193 câu thật có từ mamma hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mamma nghĩa là mẹ. mamma là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: informal terms for a mother. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mamma

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

  • “How strange that he should never come to see mamma and me!” he murmured.

    Từ trong câu: mamma, strange, never, come, see

    Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is so sad he should have only me and not my mamma!

    Từ trong câu: mamma, sad

    George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “But they ought to read the Bible, mamma, to learn God’s will.”

    Từ trong câu: mamma, ought, read, learn

    Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “And why should you shut your doors against this Providence, mamma?

    Từ trong câu: mamma, shut, door

    Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mammas should move off in the midst of a measure.

    Từ trong câu: mamma, move, off, midst, measure

    Marian Gouverneur, As I Remember Recollections of American Society during the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #28384. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "No, dear Leam, I would be the last to wish that you should forget your own mamma for me," said Josephine humbly.

    Từ trong câu: mamma, dear, last, wish, forget

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 17, No. 100, April, 1876. Nguồn: Project Gutenberg #13242. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Though mamma and myself like Mrs. Lavender very well, it is asking too much that we should encounter the humiliation of intermeddling."

    Từ trong câu: mamma, encounter, humiliation, though, myself, like, mr, well

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 31, October, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I'm going to Lapham to-morrow,--I want you should go with me, mamma,--and I guess I can keep up one day here.

    Từ trong câu: mamma, day, here, go, want, guess, keep, up

    William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If her mamma had seen her during the last half-hour, she might not have thought her the kind of child who ought to be related to an angel.

    Từ trong câu: angel, related, mamma, see, last, half, hour, think

    Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I should like to see the last of mamma, and to kiss my hand to her.’

    Từ trong câu: kiss, like, see, last, mamma, hand

    Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla. Nguồn: Project Gutenberg #10007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Why should I want to hurt you, mamma?" the girl replied steadily, but in an alien voice.

    Từ trong câu: steadily, hurt, alien, want, mamma, girl, reply, voice

    William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Poor Eva heard some of these speeches; and nearly cried her little eyes out, in pity for her mamma, and in sorrow that she should make her so much distress.

    Từ trong câu: nearly, poor, hear, speech, cry, little, eye, out

    Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mamma

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mamma vi376 lần
dear mamma1.717 lần
oh mamma1.726 lần
dearest mamma196 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mamma

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mamma trong kho câu?
Kho câu có 193 câu có từ mamma hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mamma xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mamma gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 86 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mamma?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mamma: Câu phủ định (48 câu), Quá khứ đơn (43 câu), Quá khứ hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.