Câu tiếng Anh có từ “mamma”
193 câu thật có từ mamma hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mamma nghĩa là mẹ. mamma là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: informal terms for a mother. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mamma
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
I must go--open the door for me--do, mamma!
Từ trong câu: mamma, go, open, door
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, No. 362, December 1845. Nguồn: Project Gutenberg #33938. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You must go to bed, and not trouble poor Mamma.
Từ trong câu: mamma, go, bed, trouble, poor
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is the Corsican fashion to beat children; but our family is Greek, and mamma says Greeks must not be beaten."
Từ trong câu: mamma, fashion, beat, child, family
Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 2, No. 12, May, 1851.. Nguồn: Project Gutenberg #30943. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
My mamma says I must not like the naughty boys, and I will try not to, but I read about them.
Từ trong câu: mamma, naughty, like, boy, try, read
Various, Harper's Young People, July 25, 1882 An Illustrated Weekly. Nguồn: Project Gutenberg #58832. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"You must've been thinkin' about mamma just when we started eatin' breakfast because she asked me did I hear somebody call her.
Từ trong câu: mamma, start, breakfast, because, ask, hear, somebody, call
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #13602. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Mamma!" said Miss, tempering severity with benign dignity,--"you must not laugh so loud.
Từ trong câu: benign, mamma, miss, temper, dignity, laugh, loud
Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 06, April, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12372. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But we must never forget that Mamma, in spite of her wonderful vitality, is a very old woman."
Từ trong câu: vitality, must, forget, never, woman, spite, wonderful, mamma
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"It must be entirely because Christopher has not written that our young people and mamma are tangling themselves daily in webs which are untangled the next day."
Từ trong câu: untangle, untangled, entirely, because, write, young, people, mamma
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 85, November, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #24885. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mamma
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mamma vi | 376 lần |
| dear mamma | 1.717 lần |
| oh mamma | 1.726 lần |
| dearest mamma | 196 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mamma
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mamma trong kho câu?
- Kho câu có 193 câu có từ mamma hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mamma xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mamma gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 86 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mamma?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mamma: Câu phủ định (48 câu), Quá khứ đơn (43 câu), Quá khứ hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.