Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mamma”

193 câu thật có từ mamma hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mamma nghĩa là mẹ. mamma là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: informal terms for a mother. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mamma

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • We might, I suppose, live without many of them, and, as mamma says, look just as well, because girls did before these things were invented.

    Từ trong câu: mamma, suppose, live, many, look, well, because, girl

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 82, August, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16057. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I told Mamma so yesterday, and she looked as glad and grateful as if I’d given her a check for a million, to be spent in charity.

    Từ trong câu: million, tell, mamma, yesterday, look, glad, grateful, give

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mamma made that discovery the day after we went to see you, moved to it by the promising look of your furniture.

    Từ trong câu: promise, furniture, discovery, mamma, make, day, go, see

    Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Because she had been told that her mamma was in heaven, she had thought a great deal about the matter, and her thoughts had not been quite like those of other people.

    Từ trong câu: heaven, because, tell, mamma, think, great, deal, matter

    Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mr. Mallet will play us a tune, I ‘ll dance with Mr. Hudson, and mamma will pair off with the prince, of whom she is so fond!”

    Từ trong câu: tune, mr, play, will, dance, mamma, pair, off

    Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mamma

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mamma vi376 lần
dear mamma1.717 lần
oh mamma1.726 lần
dearest mamma196 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mamma

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mamma trong kho câu?
Kho câu có 193 câu có từ mamma hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mamma xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mamma gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 86 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mamma?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mamma: Câu phủ định (48 câu), Quá khứ đơn (43 câu), Quá khứ hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.