Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “maintenance”

278 câu thật có từ maintenance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: maintenance nghĩa là bảo trì. maintenance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: activity involved in maintaining something in good working order. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ maintenance

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • Hence Bernhardi writes: 'the maintenance of peace never can or may be the goal of a policy'.

    Từ trong câu: maintenance, goal, hence, write, peace, never, policy

    University of Oxford. Faculty of Modern History, Why We Are at War (2nd Edition, revised). Nguồn: Project Gutenberg #10809. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Maintenance can also be patchy; glass and potholes are common.

    Việc bảo trì cũng có thể không đồng đều; kính và ổ gà là phổ biến.

    Từ trong câu: patchy, maintenance, glass, common

    «Bicycles/Road Safety», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=139281 (bản sửa đổi 4042299). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Bicycle inspection & maintenance can be roughly broken down into four categories.

    Từ trong câu: inspection, bicycle, maintenance, roughly, break, down, four, category

    «Bicycles/Maintenance and Repair/Maintenance Schedules», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=3573 (bản sửa đổi 2836392). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Although it's not maintenance, altering driving behavior can significantly improve fuel economy.

    Từ trong câu: alter, significantly, although, maintenance, drive, behavior, improve, fuel

    «Automobile Repair/Optimizing Fuel Economy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=169627 (bản sửa đổi 3443082). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Many plants have maintenance crews that could install additional receivers.

    Từ trong câu: crew, many, plant, maintenance, install, additional

    «Energy Efficiency Reference/Industrial/Compressed Air/Recommendations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=189172 (bản sửa đổi 4102184). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Having pages full of such links can make maintenance a nightmare.

    Từ trong câu: nightmare, page, full, link, make, maintenance

    «Using Wikibooks/Wikipedian Primer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=141790 (bản sửa đổi 4475485). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In other words, culture can have a certain utilitarian function – the maintenance of order as the result of shared understandings and meanings.

    Từ trong câu: utilitarian, word, culture, certain, function, maintenance, order, result

    «Introduction to Sociology/Culture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26039 (bản sửa đổi 4660593). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This could include contributing to mortgage payments, renovation costs, or maintenance expenses.

    Từ trong câu: mortgage, renovation, include, contribute, payment, cost, maintenance, expense

    «Acing the SQE/Trust Law», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=455457 (bản sửa đổi 4559484). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The rivers were covered with ice, and no fish could be procured; and thus I was cut off from my chief article of maintenance.

    Từ trong câu: article, chief, cut, cover, fish, off, maintenance, river

    Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In this way, hierarchy wide before and after code fragments can be put together at one place, simplifying maintenance.

    Từ trong câu: hierarchy, way, wide, code, fragment, put, together, place

    «More C++ Idioms/Non-Virtual Interface», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=128345 (bản sửa đổi 4645018). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng maintenance

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
maintenance costs124 lần
preventive maintenance30 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ maintenance

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ maintenance trong kho câu?
Kho câu có 278 câu có từ maintenance hoặc các dạng của từ, trích từ 249 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ maintenance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ maintenance gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 105 câu, rồi Bậc C1 với 78 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ maintenance?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ maintenance: Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.