Câu tiếng Anh có từ “maintenance”
271 câu thật có từ maintenance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: maintenance nghĩa là bảo trì. maintenance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: activity involved in maintaining something in good working order. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ maintenance
To put it differently, maintenance of space for peaceful purposes is the leading challenge of international space law.
Từ trong câu: peaceful, maintenance, put, differently, space, purpose, lead, challenge
«Public International Law/Space Law», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434711 (bản sửa đổi 4300515). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng maintenance
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- maintenance costs124 lần
- preventive maintenance30 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ maintenance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ maintenance trong kho câu?
- Kho câu có 271 câu có từ maintenance hoặc các dạng của từ, trích từ 243 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ maintenance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ maintenance gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 103 câu, rồi Bậc C1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ maintenance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ maintenance: Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), may và might (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.