Câu tiếng Anh có từ “maintenance”
271 câu thật có từ maintenance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: maintenance nghĩa là bảo trì. maintenance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: activity involved in maintaining something in good working order. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ maintenance
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Small repairs and maintenance should also be considered an acceptable way to meet this requirement.
Từ trong câu: maintenance, small, repair, consider, acceptable, way, meet, requirement
«Adventist Youth Honors Answer Book/Outreach/Personal Evangelism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102992 (bản sửa đổi 4042317). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In it no mention was made of her maintenance, nor in what manner her children were to be regarded, should she have any.
Từ trong câu: maintenance, mention, make, manner, child, regard
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They also ordered that a committee should sit constantly for giving a competent maintenance to the late bishops until they had despatched that business.
Từ trong câu: competent, maintenance, order, committee, sit, constantly, give, late
John Stoughton, Ecclesiastical History of England, Volume 1: The Church of the Civil Wars. Nguồn: Project Gutenberg #62837. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The plant personnel should be able to estimate maintenance requirements.
Từ trong câu: personnel, plant, able, estimate, maintenance, requirement
«Energy Efficiency Reference/Industrial/Compressed Air/Recommendations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=189172 (bản sửa đổi 4102184). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Every time a new tool is introduced, the new users and maintenance staff should be trained.
Từ trong câu: user, every, time, new, tool, introduce, maintenance, staff
«Wisdom in wiki production/Introducing a wiki for use», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=273092 (bản sửa đổi 4424373). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He, the benefactor of the Athenian people, whose whole life has been spent in doing them good, should at least have the Olympic victor’s reward of maintenance in the Prytaneum.
Từ trong câu: olympic, people, whole, life, spend, do, good, least
428? BCE-348? BCE Plato, Apology. Nguồn: Project Gutenberg #1656. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng maintenance
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| maintenance costs | 124 lần |
| preventive maintenance | 30 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ maintenance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ maintenance trong kho câu?
- Kho câu có 271 câu có từ maintenance hoặc các dạng của từ, trích từ 243 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ maintenance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ maintenance gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 103 câu, rồi Bậc C1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ maintenance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ maintenance: Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), may và might (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.