Câu tiếng Anh có từ “maintenance”
271 câu thật có từ maintenance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: maintenance nghĩa là bảo trì. maintenance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: activity involved in maintaining something in good working order. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ maintenance
Substitution maintenance programs have to adhere to certain standards to be effective.
Từ trong câu: substitution, maintenance, program, adhere, certain, standard, effective
«Textbook of Psychiatry/Alcoholism and Psychoactive Substance Use Disorders», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=248346 (bản sửa đổi 4531859). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The transmitter is also a maintenance base for transmitter maintenence teams.
Từ trong câu: transmitter, maintenance, base, team
«Croydon transmitting station», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1134100 (bản sửa đổi 10841462). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Maintenance can also be patchy; glass and potholes are common.
Việc bảo trì cũng có thể không đồng đều; kính và ổ gà là phổ biến.
Từ trong câu: patchy, maintenance, glass, common
«Bicycles/Road Safety», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=139281 (bản sửa đổi 4042299). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
All in all, it is evident that the maintenance team did not work meticulously.
Từ trong câu: meticulously, evident, maintenance, team, work
«Professionalism/China Airlines Flight 611», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=299209 (bản sửa đổi 4198733). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Connected with the survey was the maintenance of a meteorological station throughout the year on the summit of Mount Washington.
Từ trong câu: meteorological, connect, survey, maintenance, station, throughout, year, summit
Various, Appletons' Popular Science Monthly, December 1898 Volume LIV, No. 2, December 1898. Nguồn: Project Gutenberg #43391. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He then proceeded to consider the external maintenance of the parochial clergy, and the means necessary for that purpose.
Từ trong câu: parochial, proceed, consider, external, maintenance, mean, necessary, purpose
Julius Köstlin, Life of Luther. Nguồn: Project Gutenberg #7970. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
However, the Act did not include maintenance stipulations.
Từ trong câu: stipulation, however, act, include, maintenance
«Funding and Finance of Transportation Projects in the United States of America», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=472393 (bản sửa đổi 4475909). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When used in seismic applications wear is not a problem and there is no required maintenance.
Từ trong câu: seismic, use, application, wear, problem, require, maintenance
«Hysteretic damper», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=121082 (bản sửa đổi 2291390). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng maintenance
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- maintenance costs124 lần
- preventive maintenance30 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ maintenance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ maintenance trong kho câu?
- Kho câu có 271 câu có từ maintenance hoặc các dạng của từ, trích từ 243 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ maintenance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ maintenance gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 103 câu, rồi Bậc C1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ maintenance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ maintenance: Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), may và might (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.