Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lump”

229 câu thật có từ lump hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lump nghĩa là một cục. lump là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a compact mass. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lump

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • 'Well,' thought the Lump, transformed now into a cup, 'it is not so bad.

    Từ trong câu: lump, transform, well, think, now, cup, bad

    F. Volkhovskii, A China cup, and other stories for children. Nguồn: Project Gutenberg #64606. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A large lump of salt was passed round, and every one broke off a piece with his fingers.

    Từ trong câu: lump, large, salt, pass, round, every, break, off

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 2 (of 8) From the Commencement of the War to the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899. Nguồn: Project Gutenberg #26198. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A lump sum consists of a one-off cash flow that occurs at any single point in time, present or future.

    Từ trong câu: lump, sum, consist, off, cash, flow, occur, single

    «Now versus Later Concepts», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Solving for the present value (discounted value) of a lump sum is the exact opposite of solving for a future value.

    Từ trong câu: lump, solve, present, value, discount, sum, exact, opposite

    «Methods for Solving Time Value of Money Problems», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax · CC BY 4.0

  • She dropped a hot medicine into his eyes to break the Trachoma lumps, but his eyes started bleeding and he became blind.

    Từ trong câu: lump, drop, hot, medicine, eye, break, start, bleed

    «Rambhadracharya», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=302527 (bản sửa đổi 11006844). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A hard rough lump growing on the skin, caused by infection with certain viruses and occurring typically on the hands or feet.

    Từ trong câu: lump, hard, rough, grow, skin, cause, infection, certain

    «Ethnomedicine/Ethnomedicine by Illness», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=114290 (bản sửa đổi 3668065). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • That lump, its owner says, he got out of a vein, which vein he comes to Europe to seek aid in working.

    Từ trong câu: lump, vein, owner, get, out, come, seek, aid

    Various, Harper's New Monthly Magazine Vol. IV, No. 19, Dec 1851. Nguồn: Project Gutenberg #38399. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Ray took a wallet from the pocket of the coat that was hanging beside him, and drew from it a little lump wrapped in worn tissue paper.

    Từ trong câu: tissue, lump, wallet, ray, take, pocket, coat, hang

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And as our hearts keep us alive, so that great lump of heat keeps the earth alive: it is a huge power of buried sunlight--that is what it is.

    Từ trong câu: sunlight, bury, power, heart, keep, alive, great, lump

    George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng lump

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lump of sugar774 lần
lump of clay208 lần
lump of coal190 lần
lump of ice370 lần
lump sum224 lần
lump of dough40 lần
lump of chalk48 lần
shapeless lump39 lần
lump of butter78 lần
lump sugar82 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lump

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lump trong kho câu?
Kho câu có 229 câu có từ lump hoặc các dạng của từ, trích từ 176 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lump xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lump gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 102 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lump?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lump: Quá khứ đơn (50 câu), Câu phủ định (38 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.