E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lump”

195 câu thật có từ lump hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lump nghĩa là một cục. lump là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a compact mass. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lump

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The ideal parameters we have been studying are sometimes called lumped element parameters.

    Từ trong câu: lump, ideal, parameter, study, sometimes, call, element

    «Circuit Theory/One Port Devices», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=289159 (bản sửa đổi 3367558). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "I will get you and your little lump of Newcastle"--this was an allusion to her colour--"turned out into the street."

    Từ trong câu: lump, allusion, get, little, color, turn, out, street

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 364, February 1846. Nguồn: Project Gutenberg #29938. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The little leaven is of the same nature with whole lump when it is leavened.

    Từ trong câu: leaven, little, nature, whole, lump

    David Low Dodge, War Inconsistent with the Religion of Jesus Christ. Nguồn: Project Gutenberg #35883. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They look upon a little child as a lump of depravity.

    Từ trong câu: depravity, look, little, child, lump

    Robert Green Ingersoll, Lectures of Col. R. G. Ingersoll, Volume I Including His Answers to the Clergy, His Oration at His Brother's Grave, Etc., Etc.. Nguồn: Project Gutenberg #8140. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He used the mustard-seed in the field and the leaven in the lump for His everlasting designs.

    Từ trong câu: mustard, leaven, use, seed, field, lump, everlasting, design

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 64, February, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12785. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng lump

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lump of sugar774 lần
lump of clay208 lần
lump of coal190 lần
lump of ice370 lần
lump sum224 lần
lump of dough40 lần
lump of chalk48 lần
shapeless lump39 lần
lump of butter78 lần
lump sugar82 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lump

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lump trong kho câu?
Kho câu có 195 câu có từ lump hoặc các dạng của từ, trích từ 161 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lump xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lump gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lump?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lump: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.