Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lump”

229 câu thật có từ lump hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lump nghĩa là một cục. lump là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a compact mass. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lump

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Lumped element values have to be mapped to the ones of existing components.

    Từ trong câu: lump, element, value, map, one, exist, component

    «Signal Processing/Filter Design», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=255019 (bản sửa đổi 4660838). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Beat it if it's lump alum, and put it in sweet cream, not milk, it has to be cream.

    Từ trong câu: lump, beat, put, sweet, cream, milk

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #18484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It must be individualized if we wish to treat it fairly, as judges try prisoners severally, not in a lump.

    Từ trong câu: lump, wish, treat, fairly, judge, try, prisoner

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 53, No. 327, January, 1843. Nguồn: Project Gutenberg #9992. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “He won't be lame, or have to wear crutches or a lump on his foot, will he?” whispered Bobbie, breathlessly, at the door.

    Từ trong câu: lump, lame, wear, foot, whisper, door

    E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mixed consignments must pay the highest duty assessed against anything found in a lump or poorly described quantity.

    Từ trong câu: assess, consignment, mix, pay, high, duty, anything, find

    American School of Correspondence, Cyclopedia of Commerce, Accountancy, Business Administration, v. 01 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #46424. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng lump

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lump of sugar774 lần
lump of clay208 lần
lump of coal190 lần
lump of ice370 lần
lump sum224 lần
lump of dough40 lần
lump of chalk48 lần
shapeless lump39 lần
lump of butter78 lần
lump sugar82 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lump

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lump trong kho câu?
Kho câu có 229 câu có từ lump hoặc các dạng của từ, trích từ 176 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lump xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lump gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 102 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lump?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lump: Quá khứ đơn (50 câu), Câu phủ định (38 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.