Câu tiếng Anh có từ “lump”
139 câu thật có từ lump hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lump nghĩa là một cục. lump là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a compact mass. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lump
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The egg tooth is a small, hard lump that grows on the tip of baby bird beaks.
Từ trong câu: lump, egg, tooth, small, hard, grow, tip, baby
«Beak», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=46254 (bản sửa đổi 11004378). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The lump sum offered or demanded cannot exceed the total available to that civilisation at that time.
Từ trong câu: lump, sum, offer, demand, can, exceed, total, available
«Civ/Civilization IV/Diplomacy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=108320 (bản sửa đổi 3947819). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Its head was large, with bony lumps on its cheeks and strong jaws for eating both meat and plants.
Từ trong câu: lump, head, large, bony, cheek, strong, jaw, eat
«Archaeotherium», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1250860 (bản sửa đổi 10965129). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Miss Hays, unable to learn the names of the little fellows, had dubbed the older Louis and the younger "Lump."
Từ trong câu: lump, miss, hay, unable, learn, name, little, fellow
Logan, 1884-1937 [Editor] Marshall, Sinking of the Titanic and Great Sea Disasters. Nguồn: Project Gutenberg #781. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the case of a continued nuisance, the court may award a lump sum in advance as damages for future harm.
Từ trong câu: lump, case, continue, nuisance, court, award, sum, advance
«Canadian Tort Law/Nuisance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=47363 (bản sửa đổi 3241180). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Let us lump the puddings and cakes in one; let us call them all puddings—plum-puddings of four pounds’ weight.
Từ trong câu: lump, let, pudding, cake, call, plum, four, pound
Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Ironing” the flesh roll with a lump of ice is another method successful in several instances of which I have personal knowledge.
Từ trong câu: ironing, iron, flesh, roll, lump, ice, another, method
Lina Cavalieri, My secrets of beauty. Nguồn: Project Gutenberg #76421. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To reduce the redundant officers he offered to give them a lump sum down, instead of half-pay, if they would retire.
Từ trong câu: redundant, reduce, officer, offer, give, lump, sum, down
Robert Wilson, The Life and Times of Queen Victoria; vol. 3 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #63370. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lump
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lump
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lump trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ lump hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lump xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lump gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lump?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lump: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.