Câu tiếng Anh có từ “lump”
229 câu thật có từ lump hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lump nghĩa là một cục. lump là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a compact mass. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lump
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
On drying a sample can form a hard lump but this may be broken by hand.
Từ trong câu: lump, dry, sample, form, hard, break, hand
«Student Projects/Soil», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=261413 (bản sửa đổi 2135863). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In the case of a continued nuisance, the court may award a lump sum in advance as damages for future harm.
Từ trong câu: lump, case, continue, nuisance, court, award, sum, advance
«Canadian Tort Law/Nuisance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=47363 (bản sửa đổi 3241180). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This cement is discharged from the barrels on to screens which hold any lumps of scrap iron which may be discharged with the cement.
Từ trong câu: lump, discharge, barrel, screen, hold, iron
Various, Scientific American Supplement, No. 363, December 16, 1882. Nguồn: Project Gutenberg #8452. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lump
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lump
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lump trong kho câu?
- Kho câu có 229 câu có từ lump hoặc các dạng của từ, trích từ 176 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lump xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lump gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 102 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lump?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lump: Quá khứ đơn (50 câu), Câu phủ định (38 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.