Câu tiếng Anh có từ “loop”
204 câu thật có từ loop hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: loop nghĩa là vòng lặp. loop là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: fastener consisting of a metal ring for lining a small hole to permit the attachment of cords or lines. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ loop
You can use Loop Cut to cut off parts of the model when needed.
Từ trong câu: loop, use, cut, off, part, model, need
«Wings 3D/User Manual/The Nature of Subdivision Modeling/The Nature of Edge Loops», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=57203 (bản sửa đổi 3315927). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
So we clearly need some way to escape from the Do-Loop.
Từ trong câu: loop, clearly, need, way, escape
«Visual Basic/Control Structures and Logical Expressions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=9544 (bản sửa đổi 2799786). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The light green, light blue and light purple loops follows and create the form of the chair.
Từ trong câu: loop, light, green, blue, purple, follow, create, form
«Blender 3D: Noob to Pro/Model a Chair-Preparations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=207632 (bản sửa đổi 1617765). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Similar closed loops in different structures can be evidence that those structures once shared a common ancestor.
Từ trong câu: loop, similar, close, different, structure, evidence, once, share
«Structural Biochemistry/Proteins/Developing Novel Classifications of Protein Structure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244127 (bản sửa đổi 3834605). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When you run this example play around with the loop range and time values to create interesting sounds.
Từ trong câu: loop, run, example, play, around, range, time, value
«Learning Python 3 with the Linkbot/For Loops», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=303780 (bản sửa đổi 3678406). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A game loop must consider both how much real time has passed and how much game time has passed.
Từ trong câu: loop, game, consider, much, real, time, pass
«Video Game Design/Structure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=126175 (bản sửa đổi 4314361). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
While loops and if statements mean that some lines may never be run and some lines are run many times.
Từ trong câu: loop, statement, mean, line, never, run, many, time
«Non-Programmer's Tutorial for Python 2.6/Debugging», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=9934 (bản sửa đổi 4427615). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A line being drawn along the center of the loop would go around twice before coming back to its starting point.
Từ trong câu: loop, line, draw, center, go, around, twice, come
«Möbius strip», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=41453 (bản sửa đổi 10852831). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The first expression is a piece of code that is run before the loop first runs any code or checks its condition.
Từ trong câu: loop, first, expression, piece, code, run, check, condition
«Computer programming», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=31531 (bản sửa đổi 10735198). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For example, airplane pilots use their eyes, brains, and hands as part of the control loop.
Từ trong câu: brain, airplane, pilot, example, use, eye, hand, part
«Space Transport and Engineering Methods/Engineering Specialties», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=273710 (bản sửa đổi 4650859). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng loop
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ loop
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ loop trong kho câu?
- Kho câu có 204 câu có từ loop hoặc các dạng của từ, trích từ 176 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ loop xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ loop gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 106 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ loop?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ loop: Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.