Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “loop”
204 câu thật có từ loop hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: loop nghĩa là vòng lặp. loop là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: fastener consisting of a metal ring for lining a small hole to permit the attachment of cords or lines. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ loop
To make loops better readable, you should move the inner lines of code to the right.
Từ trong câu: loop, readable, make, better, move, inner, line, code
«Gambas/Loop», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=22601 (bản sửa đổi 4087745). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The next line checks to see if the loop should quit.
Từ trong câu: loop, next, line, check, see, quit
«Introductory PLC Programming/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=155447 (bản sửa đổi 3269293). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The last time through the loop, the condition should be false.
Từ trong câu: loop, last, time, condition, false
«How to Think Like a Computer Scientist: Learning with Python 2nd Edition/Debugging», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=225743 (bản sửa đổi 4666511). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They should be closer together than the loop is long.
Từ trong câu: loop, close, together, long
«General Astronomy/Kepler's Laws», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=14060 (bản sửa đổi 4390426). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You should note that LOOP behaves the same way.
Từ trong câu: loop, note, behave, way
«Common Lisp/External libraries/Iterate», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=198369 (bản sửa đổi 3829576). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Now we start the while loop, update our variable from the exit callback telling us if we should quit or not.
Từ trong câu: update, now, start, loop, variable, exit, tell, quit
«PSP Programming/General/Button Input», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177458 (bản sửa đổi 4019015). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng loop
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ loop
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ loop trong kho câu?
- Kho câu có 204 câu có từ loop hoặc các dạng của từ, trích từ 176 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ loop xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ loop gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 106 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ loop?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ loop: Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.