Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “loop”

204 câu thật có từ loop hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: loop nghĩa là vòng lặp. loop là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: fastener consisting of a metal ring for lining a small hole to permit the attachment of cords or lines. Xem trang từ điển đầy đủ

  • It will check the condition at the beginning of each loop.

    Từ trong câu: loop, check, condition, begin

    «Software Engineers Handbook/Language Dictionary/Python», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=302250 (bản sửa đổi 4380804). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We will discuss more advanced loops in the next chapter.

    Từ trong câu: loop, discuss, advance, next, chapter

    «PBASIC Programming/Branches», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=129220 (bản sửa đổi 1752479). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "You'll kill us anyway!" answered one of the men, and they went to work on their loop-holes.

    Từ trong câu: anyway, loop, kill, answer, man, go, work, hole

    Dane Coolidge, The man-killers. Nguồn: Project Gutenberg #70972. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the next pages, we will see how to operate variable additions, use variables in loops and conditions, etc...

    Từ trong câu: operate, variable, addition, loop, next, page, see, use

    «Delphi Programming/Variables and constants», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294188 (bản sửa đổi 3703186). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We will begin with a discussion of the essential elements of C++ programming: variables, loops, expressions, functions, and string class.

    Từ trong câu: string, programming, programme, loop, essential, discussion, expression, begin

    «Saylor.org's C++ Programming», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=270399 (bản sửa đổi 3464899). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng loop

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • feedback loop413 lần
  • loop of wire585 lần
  • loop holes533 lần
  • loop of radius423 lần
  • loop situated422 lần
  • loop hole445 lần
  • loop holed107 lần
  • current loop485 lần
  • infinite loop141 lần
  • phonological loop48 lần
  • closed loop311 lần
  • nested loop43 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ loop

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ loop trong kho câu?
Kho câu có 204 câu có từ loop hoặc các dạng của từ, trích từ 176 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ loop xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ loop gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 106 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ loop?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ loop: Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.