Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “loop”
204 câu thật có từ loop hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: loop nghĩa là vòng lặp. loop là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: fastener consisting of a metal ring for lining a small hole to permit the attachment of cords or lines. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ loop
Such a big loop would be difficult and error-prone to code by hand.
Từ trong câu: prone, big, loop, difficult, error, code, hand
«Haskell/Concurrency», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=122183 (bản sửa đổi 3542674). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is very hard to unravel loops if their end points do not identify themselves properly.
Từ trong câu: unravel, hard, loop, end, point, identify, themselves, properly
«Visual Basic/Coding Standards», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=42272 (bản sửa đổi 4661105). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This interlocking creates a loop, which is essential for forming lock stitches.
Từ trong câu: interlocking, create, loop, essential, form, lock, stitch
«Sewing Machine Shuttle Hook Timing Problems and Solutions/timing meaning of sewing machine shuttle hook», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=475506 (bản sửa đổi 4525192). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This creates a crippling negative feedback loop.
Từ trong câu: crippling, create, negative, feedback, loop
«General Engineering Introduction/ASEE Paper/Open Ended Project Problem», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=257617 (bản sửa đổi 2265999). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As well as the inner circle, other routes circumnavigated London, although these were not complete loops.
Từ trong câu: circumnavigate, well, inner, circle, route, although, complete, loop
«Circle line (London Underground)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=190499 (bản sửa đổi 10935773). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng loop
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ loop
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ loop trong kho câu?
- Kho câu có 204 câu có từ loop hoặc các dạng của từ, trích từ 176 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ loop xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ loop gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 106 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ loop?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ loop: Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.