Câu tiếng Anh có từ “loop”
240 câu thật có từ loop hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: loop nghĩa là vòng lặp. loop là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: move in loops. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ loop
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There must be no chance or loop-hole for such an intolerable, Heaven-defying iniquity.
Từ trong câu: loop, chance, hole, heaven, defy
Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 72, October, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #15838. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A game loop must consider both how much real time has passed and how much game time has passed.
Từ trong câu: loop, game, consider, much, real, time, pass
«Video Game Design/Structure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=126175 (bản sửa đổi 4314361). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Nothing could be worse, as will be seen, if we follow the course the enveloping loop must take in encircling such a shuttle.
Từ trong câu: loop, nothing, bad, see, follow, course, take, shuttle
Various, Scientific American Supplement, No. 598, June 18, 1887. Nguồn: Project Gutenberg #11662. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The central office must supervise the loop in order to identify customer requests for service.
Từ trong câu: supervise, central, office, loop, order, identify, customer, request
«Communication Systems/Telephone System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=165552 (bản sửa đổi 4436482). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This pattern must be classified as a loop, as a dot may not be considered an upthrust unless elongated vertically.
Từ trong câu: dot, elongate, pattern, classify, loop, consider, unless
United States. Federal Bureau of Investigation, The Science of Fingerprints: Classification and Uses. Nguồn: Project Gutenberg #19022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng loop
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ loop
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ loop trong kho câu?
- Kho câu có 240 câu có từ loop hoặc các dạng của từ, trích từ 201 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ loop xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ loop gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 110 câu, rồi Bậc B1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ loop?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ loop: Câu phủ định (28 câu), Quá khứ đơn (21 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.