Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “loop”

240 câu thật có từ loop hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: loop nghĩa là vòng lặp. loop là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: move in loops. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ loop

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • By the time Diamond got into the yard, the horse was between the shafts, and his father was looping the traces on.

    Từ trong câu: loop, time, diamond, get, yard, horse, father, trace

    George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Harney leaned in the window, a frown on his face: he was twirling between his fingers a small package that dangled from a loop of string....

    Từ trong câu: string, loop, lean, window, face, finger, small, package

    Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was wearing looped silver earrings, roughly three-quarters of an inch in diameter in both ears.

    Từ trong câu: earring, wear, loop, silver, roughly, quarter, inch, diameter

    «British mother paralyzed in stabbing communicates with police», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=8898 (bản sửa đổi 4814972). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • He passed the loop deftly round Cheenbuk's legs and drew it tight, while the others were still trying vainly to compress his bull-neck.

    Anh khéo léo luồn vòng quanh chân Cheenbuk và kéo chặt nó, trong khi những người khác vẫn đang cố gắng bóp cổ bò của anh một cách vô ích.

    Từ trong câu: compress, pass, loop, round, leg, draw, tight, other

    R. M. Ballantyne, The Walrus Hunters: A Romance of the Realms of Ice. Nguồn: Project Gutenberg #21709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Just as he was turning back, he saw the hands jerk apart and the loops whip in like a seven-fold snare--and hold.

    Từ trong câu: whip, turning, loop, turn, back, saw, hand, apart

    Fritz Leiber, Conjure wife. Nguồn: Project Gutenberg #70288. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng loop

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
feedback loop413 lần
loop of wire585 lần
loop holes533 lần
loop of radius423 lần
loop situated422 lần
loop hole445 lần
loop holed107 lần
current loop485 lần
infinite loop141 lần
phonological loop48 lần
closed loop311 lần
nested loop43 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ loop

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ loop trong kho câu?
Kho câu có 240 câu có từ loop hoặc các dạng của từ, trích từ 201 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ loop xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ loop gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 110 câu, rồi Bậc B1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ loop?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ loop: Câu phủ định (28 câu), Quá khứ đơn (21 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.