Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “loop”
204 câu thật có từ loop hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: loop nghĩa là vòng lặp. loop là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: fastener consisting of a metal ring for lining a small hole to permit the attachment of cords or lines. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ loop
As we got nearer the gate it grew worse, and the enemy, from their loop-holes, began to pepper us with matchlocks and arrows.
Từ trong câu: loop, get, near, gate, grow, bad, enemy, hole
T. W. E. Holdsworth, Campaign of the Indus In a Series of Letters from an Officer of the Bombay Division. Nguồn: Project Gutenberg #12863. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"You'll kill us anyway!" answered one of the men, and they went to work on their loop-holes.
Từ trong câu: anyway, loop, kill, answer, man, go, work, hole
Dane Coolidge, The man-killers. Nguồn: Project Gutenberg #70972. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The jacket fastenings, which were pretty loops of black braid, were a little difficult to manage, being on the inside, but she finally conquered them.
Từ trong câu: fasten, loop, manage, finally, conquer, jacket, pretty, black
Carolyn Wells, The story of Betty. Nguồn: Project Gutenberg #79176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In leather loops on the door he found saw, ax, chisel, and hammer.
Từ trong câu: chisel, leather, loop, door, find, saw, ax, hammer
Holman Day, Blow The Man Down: A Romance Of The Coast. Nguồn: Project Gutenberg #24793. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Having thus demonstrated the practical identity of a loop and a magnet, we proceed to examine the effects produced by loops on straight wires.
Từ trong câu: demonstrate, straight, loop, practical, examine, identity, wire, thus
Various, Scientific American Supplement, No. 643, April 28, 1888. Nguồn: Project Gutenberg #16671. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He passed the loop deftly round Cheenbuk's legs and drew it tight, while the others were still trying vainly to compress his bull-neck.
Anh khéo léo luồn vòng quanh chân Cheenbuk và kéo chặt nó, trong khi những người khác vẫn đang cố gắng bóp cổ bò của anh một cách vô ích.
Từ trong câu: compress, pass, loop, round, leg, draw, tight, other
R. M. Ballantyne, The Walrus Hunters: A Romance of the Realms of Ice. Nguồn: Project Gutenberg #21709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Just as he was turning back, he saw the hands jerk apart and the loops whip in like a seven-fold snare--and hold.
Từ trong câu: whip, turning, loop, turn, back, saw, hand, apart
Fritz Leiber, Conjure wife. Nguồn: Project Gutenberg #70288. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng loop
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ loop
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ loop trong kho câu?
- Kho câu có 204 câu có từ loop hoặc các dạng của từ, trích từ 176 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ loop xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ loop gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 106 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ loop?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ loop: Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.