E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “loop”

211 câu thật có từ loop hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: loop nghĩa là vòng lặp. loop là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: move in loops. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ loop

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • While loops and if statements mean that some lines may never be run and some lines are run many times.

    Từ trong câu: loop, statement, mean, line, never, run, many, time

    «Non-Programmer's Tutorial for Python 2.6/Debugging», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=9934 (bản sửa đổi 4427615). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • M. de Bouillé's account leaves a sort of loop-hole, to infer that Montesquiou might have been hardly aware that Condé was a prisoner.

    Từ trong câu: loop, be, account, leave, sort, hole, infer, hardly

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 68, No 420, October 1850. Nguồn: Project Gutenberg #44618. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then, fastening another cord in a loop round his legs that he might be prevented from breaking into a gallop, we released him from the coils of the lasso.

    Từ trong câu: loop, fasten, another, cord, round, leg, prevent, break

    Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • The straps may have a loop mechanism to allow the tightening of the straps.

    Từ trong câu: strap, loop, mechanism, allow, tighten

    «Bondage cuffs», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1259281 (bản sửa đổi 10795457). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When the pin is removed in order that the bouquet may be taken out, the loop escapes.

    Từ trong câu: bouquet, loop, pin, remove, order, take, out, escape

    Various, Scientific American Supplement, No. 595, May 28, 1887. Nguồn: Project Gutenberg #11648. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This pattern must be classified as a loop, as a dot may not be considered an upthrust unless elongated vertically.

    Từ trong câu: dot, elongate, pattern, classify, loop, consider, unless

    United States. Federal Bureau of Investigation, The Science of Fingerprints: Classification and Uses. Nguồn: Project Gutenberg #19022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When you can do that comfortably and fluently, you might talk to telemarketers using closed-loop speech motor control (slow, fluent speech).

    Từ trong câu: comfortably, fluently, talk, use, close, loop, speech, motor

    «Speech-Language Pathology/Stuttering/Beyond Fluency-Shaping», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=68428 (bản sửa đổi 4413866). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng loop

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
feedback loop413 lần
loop of wire585 lần
loop holes533 lần
loop of radius423 lần
loop situated422 lần
loop hole445 lần
loop holed107 lần
current loop485 lần
infinite loop141 lần
phonological loop48 lần
closed loop311 lần
nested loop43 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ loop

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ loop trong kho câu?
Kho câu có 211 câu có từ loop hoặc các dạng của từ, trích từ 180 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ loop xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ loop gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 107 câu, rồi Bậc B1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ loop?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ loop: Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.