Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “loop”

204 câu thật có từ loop hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: loop nghĩa là vòng lặp. loop là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: fastener consisting of a metal ring for lining a small hole to permit the attachment of cords or lines. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The bands of hair are brought over in a way to give the impression of long loops, and they are decorated with bright flowers.

    Từ trong câu: loop, band, hair, bring, way, give, impression, long

    Ellen Mary Hayes Peck, Travels in the Far East. Nguồn: Project Gutenberg #24971. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The for loop provides a way to repeat the same set of statements a certain number of times, with small, predictable changes applied each time.

    Từ trong câu: predictable, loop, provide, way, repeat, set, statement, certain

    «OpenSCAD Tutorial/Chapter 7», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=411551 (bản sửa đổi 4374651). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • On weekends, the South Ferry Loop is also used for excursion runs.

    Từ trong câu: weekend, south, ferry, loop, use, excursion, run

    «List of closed New York City Subway stations», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1251305 (bản sửa đổi 10874806). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Belts are threaded around belt loops on trousers (usually jeans and dress pants for men).

    Từ trong câu: trousers, belt, thread, around, loop, usually, jeans, dress

    «Belt», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=37194 (bản sửa đổi 10919199). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This helps with eco-efficiency by “narrowing” resource loops (using fewer resources for the same output).

    Từ trong câu: eco, help, efficiency, narrow, resource, loop, use, few

    «Circular economy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1239700 (bản sửa đổi 11005980). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng loop

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • feedback loop413 lần
  • loop of wire585 lần
  • loop holes533 lần
  • loop of radius423 lần
  • loop situated422 lần
  • loop hole445 lần
  • loop holed107 lần
  • current loop485 lần
  • infinite loop141 lần
  • phonological loop48 lần
  • closed loop311 lần
  • nested loop43 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ loop

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ loop trong kho câu?
Kho câu có 204 câu có từ loop hoặc các dạng của từ, trích từ 176 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ loop xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ loop gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 106 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ loop?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ loop: Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.