Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “liable”

234 câu thật có từ liable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: liable nghĩa là chịu trách nhiệm. liable là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: at risk of or subject to experiencing something usually unpleasant. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ liable

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

Từ hay đi cùng liable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
liable to err58 lần
peculiarly liable92 lần
liable to misconstruction40 lần
liable to interruption55 lần
liable to arrest62 lần
liable to imprisonment41 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ liable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ liable trong kho câu?
Kho câu có 234 câu có từ liable hoặc các dạng của từ, trích từ 205 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ liable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ liable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 105 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ liable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ liable: Câu phủ định (38 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), Quá khứ đơn (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.