E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “liable”

221 câu thật có từ liable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: liable nghĩa là chịu trách nhiệm. liable là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: at risk of or subject to experiencing something usually unpleasant. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ liable

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Without "evil intent" (malice), can he be liable for Battery?

    Từ trong câu: malice, liable, evil, intent, battery

    «Law School 101/Torts 101 (The Law of Accidents)/Class 1 - Intentional Torts (Battery)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327757 (bản sửa đổi 2792384). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • He was full of original thoughts, and yet liable to be imposed upon by the most obvious fallacies.

    Từ trong câu: fallacy, full, original, think, liable, impose, obvious

    428? BCE-348? BCE Plato, Timaeus. Nguồn: Project Gutenberg #1572. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • By mass the largest quantity is liable to be brick and tile, which can benefit from automated production.

    Từ trong câu: automate, mass, large, quantity, liable, brick, tile, benefit

    «Seed Factories/Notes4», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=289419 (bản sửa đổi 4191359). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I am your pal, now and always, in affairs liable to prove inartistic to the King's, or Prince George's, stomach.

    Từ trong câu: inartistic, pal, now, always, affair, liable, prove, prince

    Henry W. Fischer, Secret Memoirs: The Story of Louise, Crown Princess. Nguồn: Project Gutenberg #29167. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng liable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
liable to err58 lần
peculiarly liable92 lần
liable to misconstruction40 lần
liable to interruption55 lần
liable to arrest62 lần
liable to imprisonment41 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ liable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ liable trong kho câu?
Kho câu có 221 câu có từ liable hoặc các dạng của từ, trích từ 194 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ liable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ liable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 102 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ liable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ liable: Câu phủ định (35 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), may và might (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.