Câu tiếng Anh có từ “liable”
235 câu thật có từ liable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: liable nghĩa là chịu trách nhiệm. liable là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: at risk of or subject to experiencing something usually unpleasant. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ liable
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
In the event of an accident, who would be liable — the person behind the wheel or the maker of the software?
Từ trong câu: liable, event, accident, person, behind, wheel, maker, software
«Transportation Planning Casebook/The emergence of Self-Driving Vehicles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281393 (bản sửa đổi 3117943). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Being short on means, she is especially afraid that they would be liable to pay some type of fine because of it.
Từ trong câu: liable, short, mean, especially, afraid, pay, type, fine
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/French Pre-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241488 (bản sửa đổi 4622730). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In that case, so liable as every body was to meet every body in Bath, Lady Russell would in all likelihood see him somewhere.
Từ trong câu: liable, body, likelihood, somewhere, case, every, meet, bath
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And as I looked at her, though I never saw her appear to more advantage, it struck me that she was heated, and would therefore be particularly liable to take cold.
Từ trong câu: liable, look, though, never, saw, appear, advantage, strike
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Anne was considering whether she should venture to suggest that a gown, or a cap, would not be liable to any such misuse, when a knock at the door suspended everything.
Từ trong câu: cap, liable, suspend, gown, consider, whether, venture, suggest
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It might be supposed that a journal supported in the manner above described would be unsteady and liable to injurious vibrations.
Từ trong câu: vibration, suppose, journal, support, manner, above, describe, liable
Various, Scientific American, Volume 22, No. 1, January 1, 1870 A Weekly Journal of Practical Information, Art, Science, Mechanics, Chemistry, and Manufactures.. Nguồn: Project Gutenberg #8952. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng liable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ liable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ liable trong kho câu?
- Kho câu có 235 câu có từ liable hoặc các dạng của từ, trích từ 206 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ liable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ liable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 106 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ liable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ liable: Câu phủ định (38 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), Quá khứ đơn (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.