Câu tiếng Anh có từ “kid”
340 câu thật có từ kid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: kid nghĩa là đứa trẻ. kid là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: tell false information to for fun. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ kid
Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)
And how many kids do you think will listen to computers?
Từ trong câu: kid, many, think, listen, computer
«Student Projects/Information and Communication Technology in Classrooms - Do They Replace the Human Teachers?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=255699 (bản sửa đổi 2459216). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
“Well, kid, I guess you’ll have to come along with me.”
Từ trong câu: kid, well, guess, come
Bertrand W. Sinclair, Wild west. Nguồn: Project Gutenberg #68084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Will you be using it to pick up your kids?
Từ trong câu: kid, use, pick, up
«Choosing a Car», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=33753 (bản sửa đổi 4537518). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“You'll find me up at the 'Rose and Crown' when you've got the kid to sleep,” he called to her from the bridge.
Từ trong câu: kid, crown, sleep, rise, rose, find, up, get
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Hey, Sam,” said Kid Bean, “give us a deck of cards, will you?”
Từ trong câu: hey, kid, bean, give, deck, card
W. R. Burnett, Little Caesar. Nguồn: Project Gutenberg #79392. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Kids will be intrigued by the rhyming language and metaphors.
Từ trong câu: rhyme, kid, language, metaphor
«Antiracist Activism for Teachers and Students/Literature for Youth/Children's Literature», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=246535 (bản sửa đổi 4412646). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The kids will settle down after they've had a nap.
Từ trong câu: nap, kid, settle, down
«English Language Reference Desk/Archives/2009–2017», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=79574 (bản sửa đổi 1813014). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
On the other side of the highway, you will find some more kids.
Từ trong câu: highway, side, find, kid
«Dad ‘n Me Walkthrough», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=439678 (bản sửa đổi 4199175). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Some goat keepers will separate the kids from their mothers at night.
Từ trong câu: keeper, goat, separate, kid, mother, night
«Adventist Youth Honors Answer Book/Outdoor Industries/Goat Husbandry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102772 (bản sửa đổi 3250958). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They'll shoot a couple of teenage kids, or something, then they'll have a city-wide mess on their hands."
Từ trong câu: teenage, shoot, couple, kid, something, city, wide, mess
Mack Reynolds, Border, Breed Nor Birth. Nguồn: Project Gutenberg #30639. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This will not, in my opinion, create enthusiasm in kids, except in exceptionally strange ones.
Từ trong câu: exceptionally, opinion, create, enthusiasm, kid, except, strange, one
«Middle School Science», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=38769 (bản sửa đổi 2196358). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
To stop the boredom of being home alone most kids will spend the time either online or playing a video game.
Từ trong câu: boredom, stop, home, alone, kid, spend, time, either
«Motivation and emotion/Book/2016/Habit theories and behaviour», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=215950 (bản sửa đổi 1785617). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng kid
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| kid gloves | 1.025 lần |
| frisco kid | 169 lần |
| kid glove | 216 lần |
| malemute kid | 103 lần |
| pbs kid | 92 lần |
| lavender kid | 73 lần |
| kid gloved | 63 lần |
| karate kid | 47 lần |
| skull kid | 52 lần |
| faced kid | 100 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ kid
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ kid trong kho câu?
- Kho câu có 340 câu có từ kid hoặc các dạng của từ, trích từ 289 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ kid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ kid gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc B1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ kid?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ kid: Quá khứ đơn (60 câu), Câu phủ định (55 câu), can và could (36 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.