Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “kid”

368 câu thật có từ kid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: kid nghĩa là đứa trẻ. kid là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: tell false information to for fun. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ kid

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • He was the oldest of four kids and the only boy.

    Từ trong câu: kid, old, four, boy

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Fall/105/Section 061/Don Washburn», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=269214 (bản sửa đổi 2535214). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • "He's the biggest kid in the wagon," said his master.

    Từ trong câu: kid, big, wagon, master

    Effie Price Gladding, Across the Continent by the Lincoln Highway. Nguồn: Project Gutenberg #33320. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is also the most subscribed kids and educational channel.

    Từ trong câu: subscribe, kid, educational, channel

    «Cocomelon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=879792 (bản sửa đổi 11007787). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In high school, for the most part, the good kids sat in the front, the bad kids in the back.

    Từ trong câu: part, kid, high, school, good, sit, front, bad

    «How to Pass a Course/Going to classes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=41183 (bản sửa đổi 4428020). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “I always thought your little girl was about the most courageous kid I’d ever heard of,” he now told Mr. Vandeleur.

    Từ trong câu: courageous, kid, always, think, little, girl, ever, hear

    Edith Ayrton Zangwill, The rise of a star. Nguồn: Project Gutenberg #78520. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Well, of all the cheeky kids, you're about the worst I ever met," was the peroration.

    Từ trong câu: cheeky, well, kid, bad, ever, meet

    George Barton, Barry Wynn; Or, The Adventures of a Page Boy in the United States Congress. Nguồn: Project Gutenberg #57137. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This made the marathon the most watched kids program for the week it was shown.

    Từ trong câu: marathon, make, watch, kid, program, week, show

    «Extreme Spots», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=777493 (bản sửa đổi 9878134). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "Quite a little boxer, kid, aren't you?" he was asking in the most friendly fashion.

    Từ trong câu: boxer, quite, little, kid, ask, friendly, fashion

    Edgar Franklin, In and Out. Nguồn: Project Gutenberg #33392. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Her parents never had a good education, so they always wanted the best for their kids when it came to schooling.

    Từ trong câu: education, parent, never, good, always, want, best, kid

    «Eleina Butuna», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=989089 (bản sửa đổi 10076625). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng kid

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
kid gloves1.025 lần
frisco kid169 lần
kid glove216 lần
malemute kid103 lần
pbs kid92 lần
lavender kid73 lần
kid gloved63 lần
karate kid47 lần
skull kid52 lần
faced kid100 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ kid

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ kid trong kho câu?
Kho câu có 368 câu có từ kid hoặc các dạng của từ, trích từ 305 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ kid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ kid gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc A2 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ kid?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ kid: Quá khứ đơn (68 câu), Câu phủ định (61 câu), can và could (38 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.