Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “kid”

368 câu thật có từ kid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: kid nghĩa là đứa trẻ. kid là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: tell false information to for fun. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ kid

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • She thinks they should spend money for kids to go to school in different countries.

    Từ trong câu: kid, think, spend, money, go, school, different, country

    «Marjane Satrapi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=453615 (bản sửa đổi 10881123). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "I suppose she felt very much as I should feel in tight boots and white kid gloves," said Uncle George.

    Từ trong câu: kid, uncle, boot, tight, glove, suppose, feel, much

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 65, March, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12593. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A kid should not carry more than a quarter his body weight.

    Từ trong câu: quarter, kid, carry, body, weight

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Backpacking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101017 (bản sửa đổi 4531690). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "After this, Lanse," I kidded him, "when you give a speech, you ought to pass out blueprints along with it.

    Từ trong câu: blueprint, kid, give, speech, ought, pass, out

    Nelson S. Bond, The genius of Lancelot Biggs. Nguồn: Project Gutenberg #74110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Kid or varnished leather should have the mud wiped off with a sponge charged with milk, which preserves its softness and polish.

    Từ trong câu: softness, kid, leather, mud, wipe, off, sponge, charge

    Mrs. Beeton, The Book of Household Management. Nguồn: Project Gutenberg #10136. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Kids should be fed grain, minerals, hay, and a yeast culture made for this purpose.

    Từ trong câu: hay, yeast, kid, feed, grain, mineral, culture, make

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Outdoor Industries/Goat Husbandry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102772 (bản sửa đổi 3250958). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • How often should you hug your kids?

    Từ trong câu: hug, often, kid

    «How to meditate», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=123249 (bản sửa đổi 2779251). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Antinatalists argue that humans (and sometimes other sentient beings) should stop making kids because it is morally bad.

    Từ trong câu: sentient, argue, human, sometimes, be, stop, make, kid

    «Antinatalism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=803282 (bản sửa đổi 10993858). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng kid

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
kid gloves1.025 lần
frisco kid169 lần
kid glove216 lần
malemute kid103 lần
pbs kid92 lần
lavender kid73 lần
kid gloved63 lần
karate kid47 lần
skull kid52 lần
faced kid100 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ kid

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ kid trong kho câu?
Kho câu có 368 câu có từ kid hoặc các dạng của từ, trích từ 305 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ kid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ kid gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc A2 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ kid?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ kid: Quá khứ đơn (68 câu), Câu phủ định (61 câu), can và could (38 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.