Câu tiếng Anh có từ “kid”
365 câu thật có từ kid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: kid nghĩa là đứa trẻ. kid là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: tell false information to for fun. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ kid
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Even then, though scarcely able to cross the road, the kid was going to draw his rations.
Từ trong câu: kid, even, though, scarcely, able, cross, road, go
Frederick David Baillie, Mafeking. Nguồn: Project Gutenberg #41511. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As she said this she looked down at her hands, and was surprised to see that she had put on one of the Rabbit’s little white kid gloves while she was talking.
Từ trong câu: kid, look, down, hand, surprise, see, put, little
Lewis Carroll, Alice's Adventures in Wonderland. Nguồn: Project Gutenberg #11. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Kid was becoming an extremely difficult person to live with.
Từ trong câu: extremely, kid, live, person, become, difficult
Mary Roberts Rinehart, Temperamental people. Nguồn: Project Gutenberg #79161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We was reckoning on getting a divorce about now, and letting the kids well, we didn't know what we would do with the kids.
Từ trong câu: divorce, kid, reckon, get, now, let, well, know
Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You know, I thought he was joking and I thought he was kidding and I turned on my car radio and there it was.
Từ trong câu: joke, kid, know, think, turn, car, radio
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Quite a little boxer, kid, aren't you?" he was asking in the most friendly fashion.
Từ trong câu: boxer, quite, little, kid, ask, friendly, fashion
Edgar Franklin, In and Out. Nguồn: Project Gutenberg #33392. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Walters was always fond of drawing and painting as a kid, so it was fitting that his main career involved these crafts.
Từ trong câu: fond, always, draw, paint, kid, fit, main, career
«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Summer II/Section 013/John L. Walters», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265561 (bản sửa đổi 2535501). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I knew monsters were coming out of my closet when I was a kid.
Từ trong câu: closet, know, monster, come, out, kid
«Monsters, Inc.», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=114515 (bản sửa đổi 10926854). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“Well, I was just making a jump to separate them when this Whiting gook says, ‘Betcha a dollar my kid wins!’ and before I knew what I was doing I’d taken him.
Từ trong câu: gook, well, make, jump, separate, dollar, kid, win
P. G. Wodehouse, The Coming of Bill. Nguồn: Project Gutenberg #6880. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng kid
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| kid gloves | 1.025 lần |
| frisco kid | 169 lần |
| kid glove | 216 lần |
| malemute kid | 103 lần |
| pbs kid | 92 lần |
| lavender kid | 73 lần |
| kid gloved | 63 lần |
| karate kid | 47 lần |
| skull kid | 52 lần |
| faced kid | 100 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ kid
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ kid trong kho câu?
- Kho câu có 365 câu có từ kid hoặc các dạng của từ, trích từ 303 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ kid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ kid gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 99 câu, rồi Bậc A2 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ kid?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ kid: Quá khứ đơn (68 câu), Câu phủ định (61 câu), can và could (38 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.