Câu tiếng Anh có từ “kid”
325 câu thật có từ kid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: kid nghĩa là đứa trẻ. kid là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: tell false information to for fun. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ kid
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The other kids would laugh at me, and I became a recluse.
Từ trong câu: recluse, kid, laugh, become
«Speech-Language Pathology/Stuttering/Famous People Who Stutter/Athletes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=54823 (bản sửa đổi 3357397). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
No trace of the former Katy could be seen, from the white plume in her hat to the toe of her kid boot.
Từ trong câu: plume, trace, former, see, white, hat, toe, kid
C. M., Mrs. Livingston, Katy Hunter's homes. Nguồn: Project Gutenberg #79068. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng kid
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| kid gloves | 1.025 lần |
| frisco kid | 169 lần |
| kid glove | 216 lần |
| malemute kid | 103 lần |
| pbs kid | 92 lần |
| lavender kid | 73 lần |
| kid gloved | 63 lần |
| karate kid | 47 lần |
| skull kid | 52 lần |
| faced kid | 100 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ kid
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ kid trong kho câu?
- Kho câu có 325 câu có từ kid hoặc các dạng của từ, trích từ 280 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ kid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ kid gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ kid?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ kid: Quá khứ đơn (54 câu), Câu phủ định (51 câu), can và could (35 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.