Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “kid”

368 câu thật có từ kid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: kid nghĩa là đứa trẻ. kid là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: tell false information to for fun. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ kid

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

  • I’ve got my missus and four kids at ’ome.”

    Từ trong câu: kid, get, four

    Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “So you’ve got the kid,” said Sikes when they had all reached the room: closing the door as he spoke.

    Từ trong câu: kid, get, reach, room, close, door, speak

    Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It has been done before with kids trying to sneak in, run right on up in the balcony.

    Từ trong câu: sneak, kid, try, run, right, up, balcony

    United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "You sure have played tarnation thunder with that kid, Billy."

    Từ trong câu: play, kid, thunder, sure

    Octavus Roy Cohen, Jim Hanvey, detective. Nguồn: Project Gutenberg #78848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The kids have received so many treats tonight.

    Từ trong câu: tonight, kid, receive, many, treat

    «Dreamer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362885 (bản sửa đổi 4583802). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “I've got the kid,” said Peter, tearing off the handkerchief and staggering on to the deck.

    Từ trong câu: staggering, deck, get, kid, tear, off, handkerchief

    E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If the mouth is warm or hot, the kid has nursed.

    Từ trong câu: warm, mouth, hot, kid, nurse

    «Goats/Kidding», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=148366 (bản sửa đổi 4428012). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He has also written books for kids, multimedia scripts and screenplays.

    Từ trong câu: screenplay, write, book, kid, script

    Marie Lebert, The eBook is 40 (1971-2011). Nguồn: Project Gutenberg #36985. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • I've only spent a few minutes every day familiarizing my kids with the alphabet.

    Từ trong câu: familiarize, spend, minute, every, day, kid, alphabet

    «Modern Greek/Legacy Restructuring», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305302 (bản sửa đổi 4098981). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It seems wrong that these creators have used kids imagery in order to gain views, while creating disturbing content.

    Từ trong câu: imagery, seem, wrong, creator, use, kid, order, gain

    «Digital Media & Culture: Collaborative Essay Collection 2018/Transmediality/Research Question 1:Taran-trio», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=396138 (bản sửa đổi 3594229). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “You'll find me up at the 'Rose and Crown' when you've got the kid to sleep,” he called to her from the bridge.

    Từ trong câu: crown, rise, find, up, get, kid, sleep, call

    E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng kid

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
kid gloves1.025 lần
frisco kid169 lần
kid glove216 lần
malemute kid103 lần
pbs kid92 lần
lavender kid73 lần
kid gloved63 lần
karate kid47 lần
skull kid52 lần
faced kid100 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ kid

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ kid trong kho câu?
Kho câu có 368 câu có từ kid hoặc các dạng của từ, trích từ 305 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ kid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ kid gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc A2 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ kid?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ kid: Quá khứ đơn (68 câu), Câu phủ định (61 câu), can và could (38 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.