Câu tiếng Anh có từ “kid”
368 câu thật có từ kid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: kid nghĩa là đứa trẻ. kid là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: tell false information to for fun. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ kid
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Not much younger, but just young kids they might have got them in jail.
Từ trong câu: kid, jail, much, young, get
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
With a kid glove you may put his respectability in peril, and with your patent-leather pumps affright his soul within him.
Từ trong câu: kid, glove, leather, pump, put, patent, soul
Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 08, June 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #8903. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These tricks could be items that the other kids might want to buy.
Từ trong câu: trick, item, kid, want, buy
«Ed, Edd n Eddy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=355666 (bản sửa đổi 10995118). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They may pick kids up in front of their house or at a dedicated bus stop.
Từ trong câu: dedicate, pick, kid, up, front, house, bus, stop
«School bus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=56021 (bản sửa đổi 10596436). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For example, kids might learn math by playing a flying game.
Từ trong câu: fly, math, kid, example, learn, play, game
«User-Generated Content in Education/Educational Videogames», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=254998 (bản sửa đổi 4413257). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Chasing Huns may be fun, but I’m done, kid, done!
Từ trong câu: chase, fun, kid, done
Ralph Henry Barbour, The Adventure Club with the fleet. Nguồn: Project Gutenberg #78754. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In fact, it was just the sort of brave thing that the gutsy little kid might have had the balls to report on.
Từ trong câu: gutsy, fact, sort, brave, thing, little, kid, ball
Cory Doctorow, Makers. Nguồn: Project Gutenberg #34527. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng kid
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| kid gloves | 1.025 lần |
| frisco kid | 169 lần |
| kid glove | 216 lần |
| malemute kid | 103 lần |
| pbs kid | 92 lần |
| lavender kid | 73 lần |
| kid gloved | 63 lần |
| karate kid | 47 lần |
| skull kid | 52 lần |
| faced kid | 100 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ kid
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ kid trong kho câu?
- Kho câu có 368 câu có từ kid hoặc các dạng của từ, trích từ 305 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ kid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ kid gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc A2 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ kid?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ kid: Quá khứ đơn (68 câu), Câu phủ định (61 câu), can và could (38 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.