Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

gutsy

tính từC1
US/ˈɡʌtˈsi/

gutsy nghĩa là dũng cảm (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

gutsy là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: marked by courage and determination in the face of difficulties or danger.

Các nét nghĩa của từ gutsy

  1. 1

    tính từC1

    marked by courage and determination in the face of difficulties or danger

    được đánh dấu bằng lòng dũng cảm và quyết tâm khi đối mặt với khó khăn hoặc nguy hiểmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa pluckyTrái nghĩa gutless

Câu hỏi thường gặp về gutsy

gutsy nghĩa là gì?

gutsy nghĩa là dũng cảm (bản dịch máy, chưa biên tập). gutsy là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: marked by courage and determination in the face of difficulties or danger.

gutsy được dùng trong câu như thế nào?

Wing Commander Gutsy, a war hero, flies into the bar, informing everyone that signups are scheduled the next day in Trafalgar Square, London. («Valiant (film)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=622805 (bản sửa đổi 10881770).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/gutsy, mã đối chiếu EV-6CA12374. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “gutsy” được dùng ra sao trong câu thật

10 câu tiêu biểu có chứa gutsy và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Wing Commander Gutsy, a war hero, flies into the bar, informing everyone that signups are scheduled the next day in Trafalgar Square, London.

Chỉ huy Cánh Gutsy, một anh hùng chiến tranh, bay vào quán bar, thông báo cho mọi người rằng lịch đăng ký được lên lịch vào ngày hôm sau tại Quảng trường Trafalgar, London.dịch máy, chưa biên tập

«Valiant (film)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=622805 (bản sửa đổi 10881770). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They’re regular looking guys who rose to fame based on gutsy stunts, not looks or money.

Họ là những anh chàng có vẻ ngoài bình thường nhưng nổi tiếng nhờ những pha nguy hiểm táo bạo chứ không phải ngoại hình hay tiền bạc.dịch máy, chưa biên tập

«Lentis/Jackass: Media Driven Risk Propagation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295498 (bản sửa đổi 3114010). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The plane goes down in an inferno of flames, presumably killing Gutsy in the resulting explosion.

Máy bay lao xuống trong biển lửa, có lẽ đã giết chết Gutsy trong vụ nổ.dịch máy, chưa biên tập

«Valiant (film)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=622805 (bản sửa đổi 10881770). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
You might even try a gutsy aileron roll as your engine roars through the sky!
«Instructional Technology/Technology Information Literacy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=55068 (bản sửa đổi 4585702). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
We ran out of steam, to tell you the truth, with all due respect to my teammates, we weren't gutsy enough.
«Last surviving participant of the 1930 FIFA World Cup Francisco Varallo dies aged 100», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=203170 (bản sửa đổi 4821097). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Then a boy, who evidently had been ruminating, responded nonchalantly, "A gutsy brute, sir."
Robert Ford, Children's Rhymes, Children's Games, Children's Songs, Children's Stories A Book for Bairns and Big Folk. Nguồn: Project Gutenberg #24271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Jimmy is portrayed as a gutsy yet impulsive trainer, charging recklessly into situations without forethought.
«Pokémon/Characters/Gold», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=479437 (bản sửa đổi 4588109). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He also wrote the epic "Tale of the Gutsy Ninja" with Naruto.
«Naruto (manga)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=46214 (bản sửa đổi 10982449). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Novelist and academic Alan Titley calls Ó Scolaí's "a wonderful gutsy telling" of Táin Bó Cuailnge.
«Social Victorians/People/Gwladys Robinson», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=264724 (bản sửa đổi 2834160). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The members were Ari Up, Kate Korus, Suzy Gutsy, and Palmolive.
«The Slits», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=442413 (bản sửa đổi 6120725). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0