Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “invaluable”

159 câu thật có từ invaluable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: invaluable nghĩa là vô giá. invaluable là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: having incalculable monetary, intellectual, or spiritual worth. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ invaluable

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

Từ hay đi cùng invaluable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
invaluable acquisition26 lần
invaluable ally24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ invaluable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ invaluable trong kho câu?
Kho câu có 159 câu có từ invaluable hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ invaluable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ invaluable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ invaluable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ invaluable: Hiện tại hoàn thành (22 câu), Quá khứ đơn (17 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.