Câu tiếng Anh có từ “invaluable”
160 câu thật có từ invaluable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: invaluable nghĩa là vô giá. invaluable là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: having incalculable monetary, intellectual, or spiritual worth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ invaluable
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
This is the best edition of Cæsar we have ever seen, and to the young student it is invaluable.
Từ trong câu: invaluable, best, edition, ever, see, young, student
Various, Graham's Magazine Vol XXXIII No. 2 August 1848. Nguồn: Project Gutenberg #29959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Broad experience with past exams was invaluable to test-takers, and smart pacing choices were required to get the best possible results.
Từ trong câu: invaluable, broad, experience, past, exam, test, taker, smart
«Past LSAT Explained/February 2004 LSAT», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135084 (bản sửa đổi 1571695). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
So Tamerlane’s soldiers often argued with tears in their eyes, whether that invaluable life of his ought to be carried into the thickest of the fight.
Từ trong câu: invaluable, soldier, often, argue, tear, eye, whether, life
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
If I have a very large farm, either English or colonial, you will be invaluable as a wife to me; better than a woman out of the largest mansion in the country.
Từ trong câu: colonial, invaluable, large, farm, either, wife, better, woman
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
By offering immediate counseling to everyone that may need it, crisis centers provide invaluable support at the most critical times.
Từ trong câu: counsel, offer, immediate, everyone, need, crisis, center, provide
«Mental Health Basics», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0
Từ hay đi cùng invaluable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| invaluable acquisition | 26 lần |
| invaluable ally | 24 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ invaluable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ invaluable trong kho câu?
- Kho câu có 160 câu có từ invaluable hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ invaluable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ invaluable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ invaluable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ invaluable: Hiện tại hoàn thành (22 câu), Quá khứ đơn (17 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.