Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “invaluable”

160 câu thật có từ invaluable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: invaluable nghĩa là vô giá. invaluable là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: having incalculable monetary, intellectual, or spiritual worth. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ invaluable

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Feel free to get in touch with these invaluable contacts by writing letters and making telephone calls.

    Từ trong câu: invaluable, feel, free, get, touch, contact, write, letter

    «Getting Started as an Entrepreneur/Team/Networking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=175659 (bản sửa đổi 4660352). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Yet there were times when a quicker-firing gun would have been invaluable, especially in preparing for the rushes across the river.

    Từ trong câu: invaluable, time, quick, fire, gun, especially, prepare, rush

    Herbert Wrigley Wilson, With the Flag to Pretoria: A History of the Boer War of 1899-1900. Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #48534. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • His experience as a reporter was invaluable to him; and he took Dr. Hale's advice, and ended the experience at the right time.

    Từ trong câu: invaluable, reporter, experience, take, dr, advice, end, right

    E. F. Harkins, Little Pilgrimages Among the Men Who Have Written Famous Books. Nguồn: Project Gutenberg #45610. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng invaluable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
invaluable acquisition26 lần
invaluable ally24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ invaluable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ invaluable trong kho câu?
Kho câu có 160 câu có từ invaluable hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ invaluable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ invaluable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ invaluable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ invaluable: Hiện tại hoàn thành (22 câu), Quá khứ đơn (17 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.