Câu tiếng Anh có từ “invaluable”
159 câu thật có từ invaluable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: invaluable nghĩa là vô giá. invaluable là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: having incalculable monetary, intellectual, or spiritual worth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ invaluable
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
I ought to try, I said, since you offer me such invaluable assistance.
Từ trong câu: invaluable, ought, try, since, offer, assistance
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
While on the subject of accurate navigation I should like to say that an invaluable adjunct to a successful navigator is a reliable “instinct.”
Từ trong câu: invaluable, subject, accurate, navigation, like, successful, reliable, instinct
William Caius Crutchley, My Life at Sea being a "yarn" loosely spun for the purpose of holding together certain reminiscences of the transition period from sail to steam in the British mercantile marine (1863-1894). Nguồn: Project Gutenberg #48582. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
So Tamerlane’s soldiers often argued with tears in their eyes, whether that invaluable life of his ought to be carried into the thickest of the fight.
Từ trong câu: invaluable, soldier, often, argue, tear, eye, whether, life
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
An invaluable handbook that should find a place in the library of every motorist, or even in the car itself.
Từ trong câu: handbook, invaluable, motorist, find, place, library, every, even
Charles Thonger, The book of garden design. Nguồn: Project Gutenberg #74972. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng invaluable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| invaluable acquisition | 26 lần |
| invaluable ally | 24 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ invaluable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ invaluable trong kho câu?
- Kho câu có 159 câu có từ invaluable hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ invaluable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ invaluable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ invaluable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ invaluable: Hiện tại hoàn thành (22 câu), Quá khứ đơn (17 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.