Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “initial”

388 câu thật có từ initial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: initial nghĩa là ban đầu. initial là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: occurring at the beginning. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng initial

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • initial compression664 lần
  • initial velocity246 lần
  • initial stages118 lần
  • initial conditions214 lần
  • initial investment70 lần
  • initial tenses48 lần
  • initial assessment51 lần
  • initial reports91 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ initial

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ initial trong kho câu?
Kho câu có 388 câu có từ initial hoặc các dạng của từ, trích từ 351 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ initial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ initial gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 127 câu, rồi Bậc B1 với 124 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ initial?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ initial: can và could (31 câu), Câu phủ định (25 câu), Tương lai với will (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.