Câu tiếng Anh có từ “hip”
233 câu thật có từ hip hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hip nghĩa là hông. hip là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: either side of the body below the waist and above the thigh. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hip
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
For music these could be cultural expression, jazz, hip-hop, singers, and so forth.
Từ trong câu: hip, music, cultural, expression, jazz, hop, singer, forth
«Conducting and Presenting Research», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0
This can be extended with one or more hip grabs at the end.
Từ trong câu: hip, extend, grab, end
«Swing Dancing/Lindy Hop», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=96926 (bản sửa đổi 4654158). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Jam can be made from rose hips, the fruit of the rose bush.
Từ trong câu: hip, jam, make, rise, fruit, bush
«Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Herbs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102386 (bản sửa đổi 3250899). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And I could see practically his whole body, from his hips up.
Từ trong câu: hip, see, practically, whole, body, up
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He could not stir a pace without crutches; and his hip had been so shattered and distorted that it was painful to see him move.
Từ trong câu: hip, stir, pace, shatter, painful, see, move
Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 20, No. 582, December 22, 1832. Nguồn: Project Gutenberg #12543. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
MoM hip implants demonstrate how professionalism can be expressed by individuals, companies, and regulatory agencies.
Từ trong câu: professionalism, mom, hip, demonstrate, express, individual, company, regulatory
«Professionalism/Metal-on-Metal Hip Implants», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=424447 (bản sửa đổi 3835552). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They can be different lengths, from hip all the way down the ankle.
Từ trong câu: ankle, different, length, hip, way, down
«Cloak», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=531998 (bản sửa đổi 8892742). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
You can’t hit anything unless you take aim and fire from the shoulder; but these chaps fired from the hip with their eyes shut.
Từ trong câu: aim, anything, unless, hit, shoulder, hip, fire, shut
Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And for that matter, I could keep my knees straight, bend forward from the hips, and touch, not the tips of my fingers, but the points of my elbows, to the ground.
Từ trong câu: tip, matter, keep, knee, straight, bend, forward, hip
Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hip
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hip
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hip trong kho câu?
- Kho câu có 233 câu có từ hip hoặc các dạng của từ, trích từ 203 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hip xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hip gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 89 câu, rồi Bậc C1 với 76 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hip?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hip: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.