Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hip”

233 câu thật có từ hip hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hip nghĩa là hông. hip là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: either side of the body below the waist and above the thigh. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hip

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Though the leg was badly shattered near the joint of the hip, there was every reason to hope that it might be saved.

    Từ trong câu: hip, though, leg, badly, shatter, near, joint, every

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 4 (of 8) From Lord Roberts' Entry into the Free State to the Battle of Karree. Nguồn: Project Gutenberg #38768. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is a Colt's automatic in my hip pocket, but you'll notice I have not used it!"

    Từ trong câu: automatic, hip, pocket, notice, use

    Patrick Casey, The wolf-cub. Nguồn: Project Gutenberg #41126. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There were five males followed half a dozen steps behind by a female carrying an infant on her hip.

    Từ trong câu: infant, hip, five, male, follow, half, dozen, step

    Ralph Williams, Race Riot. Nguồn: Project Gutenberg #58893. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is general consensus that hip osteoarthritic pain prospectively leads to surgery without considering alternative routes.

    Từ trong câu: consensus, general, hip, pain, lead, surgery, consider, alternative

    «Exercise as it relates to Disease/Just walk it off? The prospect of physical activity reducing osteoarthritic pain», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=401727 (bản sửa đổi 3645637). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There is a faint stripe near its hips.

    Từ trong câu: faint, stripe, near, hip

    «Rufous rat-kangaroo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1276192 (bản sửa đổi 10936056). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There is also focus on strengthening postural and breathing muscles, especially back, hip neck and shoulder extensors.

    Từ trong câu: postural, focus, strengthen, breathe, muscle, especially, back, hip

    «Exercise as it relates to Disease/Exercise on Ankylosing spondylitis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=304740 (bản sửa đổi 3254849). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng hip

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hip hop1.116 lần
hip hurrah228 lần
hip joint87 lần
hip hooray38 lần
hip pocket304 lần
hip po38 lần
hip hurra27 lần
hip fractures24 lần
hip bone71 lần
hip hurray19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hip

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hip trong kho câu?
Kho câu có 233 câu có từ hip hoặc các dạng của từ, trích từ 203 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hip xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hip gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 89 câu, rồi Bậc C1 với 76 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hip?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hip: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.