Câu tiếng Anh có từ “hip”
233 câu thật có từ hip hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hip nghĩa là hông. hip là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: either side of the body below the waist and above the thigh. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hip
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Now I’ve just thought of somethin’,” putting her hands on her hips.
Từ trong câu: hip, now, think, put, hand
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is a Colt's automatic in my hip pocket, but you'll notice I have not used it!"
Từ trong câu: automatic, hip, pocket, notice, use
Patrick Casey, The wolf-cub. Nguồn: Project Gutenberg #41126. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
My back and my hip have bothered me ever since."
Từ trong câu: bothered, hip, back, bother, ever, since
Walker C. Smith, The Everett Massacre: A history of the class struggle in the lumber industry. Nguồn: Project Gutenberg #31810. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Among the latter is her first lieutenant, who has lost an arm, and received a severe splinter wound in the hip.
Từ trong câu: splinter, hip, among, latter, first, lose, arm, receive
Various, The International Monthly, Volume 4, No. 4, November 1, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #37904. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Her albums have used first punk, then funk, hip hop, and jazz influences.
Từ trong câu: funk, album, use, first, hip, hop, jazz, influence
«Ani DiFranco», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=363972 (bản sửa đổi 10856689). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
With increased representation has come increased acceptance of hip-hop as a respected art form.
Từ trong câu: representation, acceptance, increase, come, hip, hop, respect, art
«Anthropology, Representation, and Performance», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0
“A slight cut on the head, one or two bruises, and--and an injury to the spine which has seemed to cause--paralysis from the hips down.”
Từ trong câu: paralysis, injury, cut, slight, hip, head, seem, cause
Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It has been called a critique of the advertising common in modern hip hop.
Từ trong câu: critique, call, advertise, common, modern, hip, hop
«Thrift Shop (song)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=547511 (bản sửa đổi 10940958). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A point has been made that Moody drinks only from his hip flask.
Từ trong câu: flask, moody, point, make, drink, hip
«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Goblet of Fire/Chapter 12», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83344 (bản sửa đổi 3006922). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng hip
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hip
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hip trong kho câu?
- Kho câu có 233 câu có từ hip hoặc các dạng của từ, trích từ 203 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hip xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hip gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 89 câu, rồi Bậc C1 với 76 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hip?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hip: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.