E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hip”

193 câu thật có từ hip hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hip nghĩa là hông. hip là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: either side of the body below the waist and above the thigh. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hip

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Men and horses sank to their hips in the snow, and so we worked our way forward, usually only about two kilometers an hour.

    Từ trong câu: sink, usually, snow, hip, kilometer, man, horse, work

    Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume V (of 12) Neuve Chapelle, Battle of Ypres, Przemysl, Mazurian Lakes. Nguồn: Project Gutenberg #23861. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hip

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hip hop1.116 lần
hip hurrah228 lần
hip joint87 lần
hip hooray38 lần
hip pocket304 lần
hip po38 lần
hip hurra27 lần
hip fractures24 lần
hip bone71 lần
hip hurray19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hip

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hip trong kho câu?
Kho câu có 193 câu có từ hip hoặc các dạng của từ, trích từ 173 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hip xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hip gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 78 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hip?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hip: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (8 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.