Câu tiếng Anh có từ “hip”
233 câu thật có từ hip hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hip nghĩa là hông. hip là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: either side of the body below the waist and above the thigh. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hip
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
His left leg was cut off close by the hip, and under the left shoulder he carried a crutch, which he managed with wonderful dexterity, hopping about upon it like a bird.
Từ trong câu: hip, leave, leg, cut, off, close, shoulder, carry
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The roofs should be simply triangular, and without hips, which are difficult to keep in repair.
Từ trong câu: repair, hip, roof, simply, difficult, keep
Eugène-Emmanuel Viollet-le-Duc, How to build a house. Nguồn: Project Gutenberg #71669. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She had changed her dress to a brown figured muslin, which stretched tight over her rather wide hips as Tom helped her to the platform in New York.
Từ trong câu: platform, hip, change, dress, brown, figure, stretch, tight
F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“A slight cut on the head, one or two bruises, and--and an injury to the spine which has seemed to cause--paralysis from the hips down.”
Từ trong câu: paralysis, injury, cut, slight, hip, head, seem, cause
Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Only one injury was reported which the researchers stated was a fractured hip in balance training.
Từ trong câu: fracture, injury, report, researcher, state, hip, balance, train
«Exercise as it relates to Disease/The effectiveness of high-intensity training following lung cancer surgery», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=436743 (bản sửa đổi 4338272). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Professor D'Outrepont brought down the foot, in doing which, he found that the hips had compressed the tumour still more.
Từ trong câu: tumour, professor, bring, down, foot, do, find, hip
Edward Rigby, A System of Midwifery. Nguồn: Project Gutenberg #40654. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Their connection with the shell is very remarkable, for it is by a ball-and-socket joint,--the same articulation which gives the human hip its marvellous liberty of action.
Từ trong câu: articulation, connection, shell, remarkable, ball, joint, give, human
Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 11, September, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10456. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hip
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hip
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hip trong kho câu?
- Kho câu có 233 câu có từ hip hoặc các dạng của từ, trích từ 203 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hip xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hip gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 89 câu, rồi Bậc C1 với 76 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hip?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hip: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.