Câu tiếng Anh có từ “hip”
233 câu thật có từ hip hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hip nghĩa là hông. hip là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: either side of the body below the waist and above the thigh. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hip
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Though the leg was badly shattered near the joint of the hip, there was every reason to hope that it might be saved.
Từ trong câu: hip, though, leg, badly, shatter, near, joint, every
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 4 (of 8) From Lord Roberts' Entry into the Free State to the Battle of Karree. Nguồn: Project Gutenberg #38768. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Patterns sometimes give other measures; a dress skirt may state the waist measure, the length of skirt, and the measure around the hips.
Từ trong câu: hip, pattern, sometimes, give, measure, dress, skirt, state
Helen Kinne, Clothing and Health: An Elementary Textbook of Home Making. Nguồn: Project Gutenberg #47585. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He drew back a step or so, and, putting his hands on his hips, began to sing, throwing his voice upward that it might pass through the broken window.
Từ trong câu: hip, draw, back, step, put, hand, begin, sing
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It may even lead to the waist and hips.
Từ trong câu: waist, even, lead, hip
«Ethnomedicine/Home Remedies/G - I», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256178 (bản sửa đổi 4523519). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng hip
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hip
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hip trong kho câu?
- Kho câu có 233 câu có từ hip hoặc các dạng của từ, trích từ 203 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hip xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hip gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 89 câu, rồi Bậc C1 với 76 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hip?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hip: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.