Câu tiếng Anh có từ “hip”
193 câu thật có từ hip hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hip nghĩa là hông. hip là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: either side of the body below the waist and above the thigh. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hip
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
"I don't care," she said, defiantly resting a hand on either hip: "I will have nothing more to do with it."
Từ trong câu: hip, care, rest, hand, either, nothing
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 20. December, 1877. Nguồn: Project Gutenberg #37946. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is a Colt's automatic in my hip pocket, but you'll notice I have not used it!"
Từ trong câu: automatic, hip, pocket, notice, use
Patrick Casey, The wolf-cub. Nguồn: Project Gutenberg #41126. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
With funk, blues, hip hop and gospel I will play slightly behind the beat.
Từ trong câu: funk, blue, hip, hop, play, slightly, behind, beat
«Learning bass guitar with Joseph Patrick Moore/How to lock in with a drummer», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=233295 (bản sửa đổi 2812960). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
A backpack suited for backpacking will have a hip strap on it that fastens around the hips.
Từ trong câu: backpacking, backpack, suit, hip, strap, fasten, around
«Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Backpacking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101017 (bản sửa đổi 4531690). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng hip
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hip
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hip trong kho câu?
- Kho câu có 193 câu có từ hip hoặc các dạng của từ, trích từ 173 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hip xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hip gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 78 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hip?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hip: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (8 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.