Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “guy”

251 câu thật có từ guy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: guy nghĩa là anh chàng. guy là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an informal term for a youth or man. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ guy

Danh sách câu dẫn chứng (18 câu)

  • The player can choose to help the good guys or the bad guys (or both).

    Từ trong câu: guy, player, choose, help, good, bad

    «Fallout (video game)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=250774 (bản sửa đổi 10092213). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • You might know me better than to suppose that I could marry Guy."

    Từ trong câu: guy, know, better, suppose, marry

    Eglanton Thorne, Aldyth's inheritance. Nguồn: Project Gutenberg #74544. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They can decide to be the good guys or the bad guys.

    Từ trong câu: guy, decide, good, bad

    «Yoga/Spiritual Almanac», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=302273 (bản sửa đổi 4669125). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You think anybody could have been in that office without knowing what you guys had seen?

    Từ trong câu: guy, think, anybody, office, know, see

    United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nobody can believe it — the guys, me, nobody.

    Từ trong câu: guy, nobody, believe

    «Boyzone manager Louis Walsh pays tribute to Stephen Gately», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=141289 (bản sửa đổi 4814765). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • "You fellers can't guy me," he said.

    Từ trong câu: guy

    Stephen Crane, Maggie: A Girl of the Streets. Nguồn: Project Gutenberg #447. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Guy Murtha said, ‘Yes, indeed, Baker, we want all the candidates we can get!’

    Từ trong câu: candidate, guy, yes, indeed, baker, want, get

    Ralph Henry Barbour, Winning his game. Nguồn: Project Gutenberg #69206. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Guys can do damage but not deal the final blow.

    Từ trong câu: damage, guy, deal, final, blow

    «Old School RuneScape/Quests/Recruitment Drive», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427414 (bản sửa đổi 3855440). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In the past I could defeat guys like this and give the real world-class players a hard time.

    Từ trong câu: defeat, guy, past, like, give, real, world, class

    «Dutch tennis player Raemon Sluiter ends his career in Rotterdam tournament», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=99987 (bản sửa đổi 4816948). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The bald guy can't tell you this next part.

    Từ trong câu: bald, guy, tell, next, part

    «Seiken Densetsu 3/Part 5: A Gneed for Gnome», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427512 (bản sửa đổi 3854871). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I mean I also can only marry one guy.

    Từ trong câu: marry, guy, mean

    «Software testing/Introduction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=9853 (bản sửa đổi 1823922). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Finally I started to pick up the register and the guy give me the fish eye and ast what he could do for me.

    Từ trong câu: fish, guy, register, finally, start, pick, up, give

    Ring Lardner, The big town. Nguồn: Project Gutenberg #77676. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Okay, that's an exaggeration, but if guys like me can sound good, you can too.

    Từ trong câu: exaggeration, okay, guy, like, sound, good

    «Harmonica/Playing with Amp», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=98786 (bản sửa đổi 4611200). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • And he was very kind, very sweet guy, you could tell.

    Từ trong câu: kind, sweet, guy, tell

    «Bruce Gallanter interviews Elliott Sharp, Joe Fonda at Downtown Music Gallery event», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=3067792 (bản sửa đổi 5004394). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • I mean, you could see he was a very humble guy.

    Từ trong câu: humble, mean, see, guy

    «Bruce Gallanter interviews Elliott Sharp, Joe Fonda at Downtown Music Gallery event», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=3067792 (bản sửa đổi 5004394). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • From the way bare essentials were being economized, Rajan privately kept asking me whether these guys could really run a newspaper.

    Từ trong câu: run, keep, whether, guy, newspaper, essential, privately, bare

    Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • "Why, I cannot but think," retorted he of the wistful countenance, "that Guy Faux, that poor fluttering annual scare-crow of straw and rags, is an ill-used gentleman.

    Từ trong câu: wistful, can, think, guy, poor, annual, scare, crow

    Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Here," interjected Mr. Blakeney, "as you can see, Guy, your poor father's writing has become very shaky.

    Từ trong câu: interject, shaky, mr, see, guy, poor, write, become

    H. A. Bryden, The Gold Kloof. Nguồn: Project Gutenberg #43114. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng guy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
guy fawkes811 lần
guy darrell357 lần
len guy220 lần
guy mannering228 lần
guy oscard164 lần
guy remington107 lần
guy flouncey83 lần
guy boothby80 lần
guy carleton91 lần
guy vandegrift72 lần
guy waring78 lần
guy strangways60 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ guy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ guy trong kho câu?
Kho câu có 251 câu có từ guy hoặc các dạng của từ, trích từ 188 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ guy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ guy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ guy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ guy: Câu phủ định (44 câu), Quá khứ đơn (30 câu), can và could (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.